破晓

破晓
xiǎo
phá hiểu

lúc tảng sáng; lúc bình minh

2 nghĩa#23524
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lúc tảng sáng; lúc bình minh

    • Chúng tôi khởi hành lúc bình minh.

  2. danh từ

    lúc tảng sáng; lúc bình minh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.