天上不会掉馅饼

天上不会掉馅饼
tiānshànghuìdiàoxiànbǐng
thiên thượng bất hội điệu hãm bính

Trên trời không rơi bánh xuống (không có chuyện được không) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Trên trời không rơi bánh xuống (không có chuyện được không) [thành ngữ]

    • Trên đời không có bữa trưa miễn phí đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.