Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天上不会掉馅饼
天上不会掉馅饼
thiên thượng bất hội điệu hãm bính
Trên trời không rơi bánh xuống (không có chuyện được không) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trên trời không rơi bánh xuống (không có chuyện được không) [thành ngữ]
- 。
Trên đời không có bữa trưa miễn phí đâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 卓trác(cao vượt, nổi bật)HÌNH THANH
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(thức ăn, đồ ăn)BỘ
- 并bính(ghép lại, kết hợp)HÌNH THANH
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
天上不会掉馅饼
Phồn thể天上不會掉餡餅
thiên thượng bất hội điệu hãm bính
Trên trời không rơi bánh xuống (không có chuyện được không) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trên trời không rơi bánh xuống (không có chuyện được không) [thành ngữ]
- 。
Trên đời không có bữa trưa miễn phí đâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 卓trác(cao vượt, nổi bật)HÌNH THANH
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(thức ăn, đồ ăn)BỘ
- 并bính(ghép lại, kết hợp)HÌNH THANH
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía