大题小作

大题小作
xiǎozuò
đại đề tiểu tác

Nói tóm lại; tóm gọn lại trong một câu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    Nói tóm lại; tóm gọn lại trong một câu

    • Anh ấy luôn làm quá mọi chuyện.

  2. danh từ

    xử lý sơ sài một chủ đề lớn; đại đề tiểu tác [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm việc lớn thành việc nhỏ.

  3. động từ

    xử lý vấn đề lớn một cách qua loa; coi trọng thành nhẹ [thành ngữ]

    • Bạn đừng làm quá vấn đề nhỏ nhặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.