大难不死,必有后福

大难不死,必有后福
nàn,yǒuhòu

thoát chết qua đại nạn, ắt sẽ có phúc về sau [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thoát chết qua đại nạn, ắt sẽ có phúc về sau [thành ngữ]

    • Đại nạn không chết, ắt có hậu phúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.