大闹

大闹
nào
đại náo

gây náo loạn; làm ầm ĩ

2 nghĩa#43362
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây náo loạn; làm ầm ĩ

    • Anh ấy thích gây rối.

  2. động từ

    náo loạn; quậy phá dữ dội

    • Anh ấy thích làm loạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.