天庭

天庭
tiāntíng
thiên đình

thiên đình; triều đình thiên thượng; (tướng số) trán

3 nghĩa#42269
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên đình; triều đình thiên thượng; (tướng số) trán

    • Thiên đình là nơi các vị thần tiên sinh sống.

  2. danh từ

    trán giữa; thiên đình (phần trán trên mặt); (thần thoại) thiên đình, cung trời

    • Trán của anh ấy rất đầy đặn.

  3. danh từ

    trời cao; thượng thiên (văn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.