天宫

天宫
Tiāngōng
thiên cung

Thiên Cung; cung điện trên thiên đình (nơi ở của Ngọc Hoàng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Thiên Cung; cung điện trên thiên đình (nơi ở của Ngọc Hoàng)

    • Thiên cung là nơi các vị thần tiên ở.

  2. danh từ

    Thiên Cung (chương trình trạm vũ trụ của Trung Quốc)

    • Trạm vũ trụ Thiên Cung là một trạm vũ trụ của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.