公堂

公堂
gōngtáng
công đường

công đường; tòa án

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công đường; tòa án

    • Anh ấy bị đưa ra công đường.

  2. danh từ

    công đường; phòng xét xử; đại sảnh (trong dinh thự)

    • Công đường là nơi xét xử các vụ án thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.