Tới nội dung chính

大部分

大部分
dàbùfen
đại bộ phân

phần lớn; phần nhiều; đại bộ phận

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#2246
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phần lớn; phần nhiều; đại bộ phận

    中事物中最多的那一部分shìwù zhōng zuì duō de nà yībù fen

    • 。

      Hầu hết mọi người đều thích ăn cơm.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Hầu hết khách hàng là người nước ngoài.

  2. 貳名danh từ

    phần lớn; phần nhiều; đa phần

    中某个整体中最多的部分mǒu ge zhěngtǐ zhōng zuì duō de bùfen

    • 。

      Hầu hết mọi người đều thích anh ấy.

大
dà
đại
BỘ THỦ⼤
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu