- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại đa số; phần lớn
đại đa số; phần lớn
中人或事物中最多的那一部分rén huò shìwù zhōng zuì duō de nà yībùfen
Đa số mọi người đều thích anh ấy.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
đại đa số; phần lớn
đại đa số; phần lớn
中人或事物中最多的那一部分rén huò shìwù zhōng zuì duō de nà yībùfen
Đa số mọi người đều thích anh ấy.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.