大多数

大多数
duōshù
đại đa số

đại đa số; phần lớn

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#2427
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại đa số; phần lớn

    人或事物中最多的那一部分rén huò shìwù zhōng zuì duō de nà yībùfen

    • Đa số mọi người đều thích anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.