一小部分

一小部分
xiǎofèn
nhất tiểu bộ phận

một phần nhỏ; một bộ phận nhỏ

1 nghĩa#17288
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    một phần nhỏ; một bộ phận nhỏ

    • Đây chỉ là một phần nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.