大多

大多
duō
đại đa

phần lớn; đa phần

HSK 4 (3.0)5 nghĩa#5603
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    phần lớn; đa phần

    大部分;绝大多数dà bùfen; juédà duōshù

    • Anh ấy hầu hết thời gian đều rất bận.

  2. trạng từ

    phần lớn; đa phần; hầu hết

    大部分;许多;占很大的比例dà bùfen; xǔduō; zhàn hěn dà de bǐlì

    • Chúng tôi hầu hết là học sinh.

  3. tính từ

    phần lớn; đa số; hầu hết

    很多;超过一半的hěn duō;chāoguò yībàn de

    • Ở đây đa số là học sinh.

  4. tính từ

    phần lớn; phần nhiều; đa số

    大部分;绝大多数dà bùfen; juédà duōshù

    • Đa số học sinh đều thích giáo viên này.

  5. tính từ

    phần lớn; hầu hết; có lẽ

    大部分;许多dà bùfen; xǔduō

    • Hầu hết học sinh đều thích anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.