- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
phần lớn; đa phần
phần lớn; đa phần
中大部分;绝大多数dà bùfen; juédà duōshù
Anh ấy hầu hết thời gian đều rất bận.
phần lớn; đa phần; hầu hết
中大部分;许多;占很大的比例dà bùfen; xǔduō; zhàn hěn dà de bǐlì
Chúng tôi hầu hết là học sinh.
phần lớn; đa số; hầu hết
中很多;超过一半的hěn duō;chāoguò yībàn de
Ở đây đa số là học sinh.
phần lớn; phần nhiều; đa số
中大部分;绝大多数dà bùfen; juédà duōshù
Đa số học sinh đều thích giáo viên này.
phần lớn; hầu hết; có lẽ
中大部分;许多dà bùfen; xǔduō
Hầu hết học sinh đều thích anh ấy.
phần lớn; đa phần
phần lớn; đa phần
中大部分;绝大多数dà bùfen; juédà duōshù
Anh ấy hầu hết thời gian đều rất bận.
phần lớn; đa phần; hầu hết
中大部分;许多;占很大的比例dà bùfen; xǔduō; zhàn hěn dà de bǐlì
Chúng tôi hầu hết là học sinh.
phần lớn; đa số; hầu hết
中很多;超过一半的hěn duō;chāoguò yībàn de
Ở đây đa số là học sinh.
phần lớn; phần nhiều; đa số
中大部分;绝大多数dà bùfen; juédà duōshù
Đa số học sinh đều thích giáo viên này.
phần lớn; hầu hết; có lẽ
中大部分;许多dà bùfen; xǔduō
Hầu hết học sinh đều thích anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.