大都

大都
dōu
đại đô

phần lớn; đa phần

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#20310
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    phần lớn; đa phần

    • Họ phần lớn thích ăn cay.

  2. trạng từ

    về cơ bản; về căn bản; nhìn chung

    • Họ hầu hết là học sinh.

  3. trạng từ

    cũng đọc là [da4 du1]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.