大肠激躁症

大肠激躁症
chángzàozhèng
đại tràng kích táo chứng

hội chứng ruột kích thích (IBS)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hội chứng ruột kích thích (IBS)

    • Hội chứng ruột kích thích là một bệnh tiêu hóa phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.