大政翼赞会

大政翼赞会
zhèngzànhuì
đại chính dực tán hội

Đại Chính Dực Tán Hội (tổ chức phát xít Nhật thành lập năm 1940)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại Chính Dực Tán Hội (tổ chức phát xít Nhật thành lập năm 1940)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.