大打出手

大打出手
chūshǒu
đại đả xuất thủ

đánh nhau; ẩu đả

3 nghĩa#48935
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh nhau; ẩu đả

    • Họ đã đánh nhau.

  2. động từ

    ra tay đánh nhau; đại chiến bùng nổ [thành ngữ]

    • Họ bắt đầu đánh nhau.

  3. động từ

    đánh nhau to; lao vào ẩu đả [thành ngữ]

    • Anh ta ra tay đánh người đó bị thương.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.