- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đánh nhau; ẩu đả
đánh nhau; ẩu đả
Họ đã đánh nhau.
ra tay đánh nhau; đại chiến bùng nổ [thành ngữ]
Họ bắt đầu đánh nhau.
đánh nhau to; lao vào ẩu đả [thành ngữ]
Anh ta ra tay đánh người đó bị thương.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh nhau; ẩu đả
đánh nhau; ẩu đả
Họ đã đánh nhau.
ra tay đánh nhau; đại chiến bùng nổ [thành ngữ]
Họ bắt đầu đánh nhau.
đánh nhau to; lao vào ẩu đả [thành ngữ]
Anh ta ra tay đánh người đó bị thương.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.