大愿地藏菩萨

大愿地藏菩萨
yuànzàng
đại nguyện địa tạng bồ tát

Bồ Tát Địa Tạng Vương (Kṣitigarbha Bodhisattva, vị bồ tát phát đại nguyện cứu độ chúng sinh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Bồ Tát Địa Tạng Vương (Kṣitigarbha Bodhisattva, vị bồ tát phát đại nguyện cứu độ chúng sinh)

    • Đại Nguyện Địa Tạng Bồ Tát là một vị Bồ Tát quan trọng trong Phật giáo.

  2. danh từ

    Bồ Tát Địa Tạng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.