大张挞伐

大张挞伐
zhāng
đại trương thát phạt

phát động tấn công toàn lực; đánh phủ đầu mạnh mẽ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát động tấn công toàn lực; đánh phủ đầu mạnh mẽ [thành ngữ]

    • Họ đã phát động một cuộc tấn công toàn diện vào hành vi này.

  2. động từ

    lên án mạnh mẽ; đả kích kịch liệt [thành ngữ]

    • Họ kịch liệt lên án hành vi này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.