- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
mở mang tầm mắt; mở rộng tầm nhìn [thành ngữ]
mở mang tầm mắt; mở rộng tầm nhìn [thành ngữ]
Chuyến đi này đã mở rộng tầm mắt của tôi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mở mang tầm mắt; mở rộng tầm nhìn [thành ngữ]
mở mang tầm mắt; mở rộng tầm nhìn [thành ngữ]
Chuyến đi này đã mở rộng tầm mắt của tôi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.