Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
/
真是
真是
chân thị
măng mùa xuân; măng non
2 nghĩa#202
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
măng mùa xuân; măng non
中确实;不是假的quèshí; búshì jiǎ de
- !
Đây thật sự là một tin tốt!
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- !
Bạn đúng là người tốt bụng!
- ,。
Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.
- 貳副trạng từ
măng mùa xuân; (bóng) ngón tay thon mềm mại (của phụ nữ)
中用来表示不满、讨厌或惊讶的感叹yònglái biǎoshì búmǎn、tǎoyàn huò jīngyà de gǎntàn
- !
Bạn thật sự quá lười biếng!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ真是
Phồn thể真
chân thị
măng mùa xuân; măng non
2 nghĩa#202
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
măng mùa xuân; măng non
中确实;不是假的quèshí; búshì jiǎ de
- !
Đây thật sự là một tin tốt!
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- !
Bạn đúng là người tốt bụng!
- ,。
Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.
- 貳副trạng từ
măng mùa xuân; (bóng) ngón tay thon mềm mại (của phụ nữ)
中用来表示不满、讨厌或惊讶的感叹yònglái biǎoshì búmǎn、tǎoyàn huò jīngyà de gǎntàn
- !
Bạn thật sự quá lười biếng!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch