大小便

大小便
xiǎobiàn
đại tiểu tiện

đại tiện và tiểu tiện; đại tiểu tiện

2 nghĩa#41769
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại tiện và tiểu tiện; đại tiểu tiện

    • Anh ấy không thể kiểm soát việc đi vệ sinh.

  2. động từ

    đại tiểu tiện; việc đi vệ sinh (đại tiện và tiểu tiện)

    • Anh ấy không thể đi vệ sinh.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.