大城市

大城市
chéngshì
đại thành thị

thành phố lớn; đô thị lớn

1 nghĩa#11250
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phố lớn; đô thị lớn

    • Tôi thích sống ở thành phố lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.