都会

都会
huì
đô hội

thành ấp; thị trấn; (văn) kinh đô

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành ấp; thị trấn; (văn) kinh đô

    • Thành phố này là một đô thị lớn.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết

    • Đừng xem thường những người có khuyết điểm, bởi vì mỗi người đều có thể có khuyết điểm.

    • Mỗi lần xem bộ phim này tôi đều khóc.

  2. danh từ

    đô thị; thủ đô; thành phố lớn

    • Thượng Hải là một đô thị lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giả(người, kẻ)HÀI THANH
  • ấp(thành ấp, làng xóm)BỘ

Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.