- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đô thị lớn; đại đô thị
đô thị lớn; đại đô thị
中人口众多、经济发达的大城市rénkǒu zhòngduō、jīngjì fāda de dà chéngshì
Thượng Hải là một thành phố lớn.
đô thị lớn; đại đô thị; thành phố lớn
中人口众多、经济发达的大城市rénkǒu zhòngduō、jīngjì fāadá de dà chéngshì
Thượng Hải là một đô thị lớn.
Tổng giám mục
中大城市的中心区域dà chéngshì de zhōngxīn qūyù
đô thị lớn; đại đô thị
đô thị lớn; đại đô thị
中人口众多、经济发达的大城市rénkǒu zhòngduō、jīngjì fāda de dà chéngshì
Thượng Hải là một thành phố lớn.
đô thị lớn; đại đô thị; thành phố lớn
中人口众多、经济发达的大城市rénkǒu zhòngduō、jīngjì fāadá de dà chéngshì
Thượng Hải là một đô thị lớn.
Tổng giám mục
中大城市的中心区域dà chéngshì de zhōngxīn qūyù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.