大都会

大都会
huì
đại đô hội

đô thị lớn; đại đô thị

3 nghĩa#10839
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đô thị lớn; đại đô thị

    人口众多、经济发达的大城市rénkǒu zhòngduō、jīngjì fāda de dà chéngshì

    • Thượng Hải là một thành phố lớn.

  2. danh từ

    đô thị lớn; đại đô thị; thành phố lớn

    人口众多、经济发达的大城市rénkǒu zhòngduō、jīngjì fāadá de dà chéngshì

    • Thượng Hải là một đô thị lớn.

  3. danh từ

    Tổng giám mục

    大城市的中心区域dà chéngshì de zhōngxīn qūyù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.