大喜过望

大喜过望
guòwàng
đại hỷ quá vọng

vui mừng hơn cả mong đợi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vui mừng hơn cả mong đợi [thành ngữ]

    • Anh ấy vui mừng khôn xiết, gần như không dám tin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.