大吵大闹

大吵大闹
chǎonào
đại sảo đại náo

ầm ĩ náo loạn; làm ầm ĩ; gây ồn ào [thành ngữ]

2 nghĩa#34491
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ầm ĩ náo loạn; làm ầm ĩ; gây ồn ào [thành ngữ]

    • Anh ấy thích làm ầm ĩ.

  2. động từ

    ầm ĩ huyên náo; gây ồn ào; làm toáng lên

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.