大同小异

大同小异
tóngxiǎo
đại đồng tiểu dị

đại đồng tiểu dị; gần giống nhau, chỉ khác chút ít [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đại đồng tiểu dị; gần giống nhau, chỉ khác chút ít [thành ngữ]

    • Hai cuốn sách này gần như giống nhau.

  2. tính từ

    đại đồng tiểu dị; giống nhau về cơ bản, chỉ khác chi tiết nhỏ [thành ngữ]

    • Hai cuốn sách này đại đồng tiểu dị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.