大厦将倾

大厦将倾
shàjiāngqīng
đại hạ tương khuynh

tòa nhà lớn sắp sụp đổ; tình thế tuyệt vọng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tòa nhà lớn sắp sụp đổ; tình thế tuyệt vọng [thành ngữ]

    • Đại hạ sắp đổ, chúng ta phải làm gì đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.