大势所趋

大势所趋
shìsuǒ
đại thế sở xu

xu thế tất yếu của thời đại; chiều hướng không thể đảo ngược [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xu thế tất yếu của thời đại; chiều hướng không thể đảo ngược [thành ngữ]

    • Đây là xu thế tất yếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.