大功告成

大功告成
gōnggàochéng
đại công cáo thành

đại công cáo thành; hoàn thành đại sự [thành ngữ]

2 nghĩa#18325
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đại công cáo thành; hoàn thành đại sự [thành ngữ]

    • Dự án này đã hoàn thành thành công.

  2. tính từ

    đại công cáo thành; hoàn thành đại công; thành công rực rỡ [thành ngữ]

    • Sau nỗ lực, dự án của chúng tôi đã thành công rực rỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.