- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại công cáo thành; hoàn thành đại sự [thành ngữ]
đại công cáo thành; hoàn thành đại sự [thành ngữ]
Dự án này đã hoàn thành thành công.
đại công cáo thành; hoàn thành đại công; thành công rực rỡ [thành ngữ]
Sau nỗ lực, dự án của chúng tôi đã thành công rực rỡ.
đại công cáo thành; hoàn thành đại sự [thành ngữ]
đại công cáo thành; hoàn thành đại sự [thành ngữ]
Dự án này đã hoàn thành thành công.
đại công cáo thành; hoàn thành đại công; thành công rực rỡ [thành ngữ]
Sau nỗ lực, dự án của chúng tôi đã thành công rực rỡ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.