大事化小,小事化了

大事化小,小事化了
shìhuàxiǎo,xiǎoshìhuàliǎo

chuyện lớn hoá nhỏ, chuyện nhỏ hoá không [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyện lớn hoá nhỏ, chuyện nhỏ hoá không [thành ngữ]

    • Biến chuyện lớn thành chuyện nhỏ, chuyện nhỏ thành không có gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.