大夫

大夫
dàifu
đại phu

thầy thuốc; bác sĩ

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#5064
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thầy thuốc; bác sĩ

    治疗疾病的医学专家zhìliáo jíbìng de yīxué zhuānjiā

    • Anh ấy là một bác sĩ giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.