肥大
肥大
phì đại
béo mập; phì nộn; (y học) phì đại
3 nghĩa#49739
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
béo mập; phì nộn; (y học) phì đại
- 。
Anh ấy rất béo.
- 貳形tính từ
(quần áo) rộng thùng thình; phì đại
- 。
Bộ quần áo này quá rộng.
- 參名danh từ
phì đại; (y học) phì đại cơ quan
- 。
Phì đại cơ tim là một loại bệnh tim.
Đang tải…
肥大
Phồn thể肥
phì đại
béo mập; phì nộn; (y học) phì đại
3 nghĩa#49739
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
béo mập; phì nộn; (y học) phì đại
- 。
Anh ấy rất béo.
- 貳形tính từ
(quần áo) rộng thùng thình; phì đại
- 。
Bộ quần áo này quá rộng.
- 參名danh từ
phì đại; (y học) phì đại cơ quan
- 。
Phì đại cơ tim là một loại bệnh tim.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày