肥大

肥大
féi
phì đại

béo mập; phì nộn; (y học) phì đại

3 nghĩa#49739
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    béo mập; phì nộn; (y học) phì đại

    • Anh ấy rất béo.

  2. tính từ

    (quần áo) rộng thùng thình; phì đại

    • Bộ quần áo này quá rộng.

  3. danh từ

    phì đại; (y học) phì đại cơ quan

    • Phì đại cơ tim là một loại bệnh tim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH

Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.