Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
多年媳妇熬成婆
con dâu chịu đựng rồi cũng thành mẹ chồng (người từng khổ sở rồi cũng đến lúc có quyền) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
con dâu chịu đựng rồi cũng thành mẹ chồng (người từng khổ sở rồi cũng đến lúc có quyền) [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Con dâu rồi cũng thành mẹ chồng, mọi chuyện rồi sẽ tốt đẹp thôi.
- 貳名danh từ
chịu đựng mãi rồi cũng lên được địa vị bà chủ; kẻ bị áp bức rồi sẽ trở thành kẻ áp bức [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Vợ trẻ thành bà già, cuối cùng cô ấy cũng làm chủ gia đình.
- 參形tính từ
chịu đựng mãi rồi cũng thành người có quyền (nàng dâu lâu năm lên làm mẹ chồng) [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Vợ trẻ thành bà già, cuối cùng cô ấy cũng lên làm quản lý.
解字
GIẢI TỰcon dâu chịu đựng rồi cũng thành mẹ chồng (người từng khổ sở rồi cũng đến lúc có quyền) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
con dâu chịu đựng rồi cũng thành mẹ chồng (người từng khổ sở rồi cũng đến lúc có quyền) [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Con dâu rồi cũng thành mẹ chồng, mọi chuyện rồi sẽ tốt đẹp thôi.
- 貳名danh từ
chịu đựng mãi rồi cũng lên được địa vị bà chủ; kẻ bị áp bức rồi sẽ trở thành kẻ áp bức [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Vợ trẻ thành bà già, cuối cùng cô ấy cũng làm chủ gia đình.
- 參形tính từ
chịu đựng mãi rồi cũng thành người có quyền (nàng dâu lâu năm lên làm mẹ chồng) [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Vợ trẻ thành bà già, cuối cùng cô ấy cũng lên làm quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.