媳妇熬成婆

媳妇熬成婆
áochéng
tức phụ ngao thành bà

con dâu chịu đựng rồi cũng thành mẹ chồng (người từng khổ sở rồi cũng đến lúc có quyền) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con dâu chịu đựng rồi cũng thành mẹ chồng (người từng khổ sở rồi cũng đến lúc có quyền) [thành ngữ]

    • Con dâu rồi cũng thành mẹ chồng, mọi chuyện rồi sẽ tốt đẹp thôi.

  2. danh từ

    chịu đựng mãi rồi cũng lên được địa vị bà chủ; kẻ bị áp bức rồi sẽ trở thành kẻ áp bức [thành ngữ]

    • Vợ trẻ thành bà già, cuối cùng cô ấy cũng làm chủ gia đình.

  3. tính từ

    chịu đựng mãi rồi cũng thành người có quyền (nàng dâu lâu năm lên làm mẹ chồng) [thành ngữ]

    • Vợ trẻ thành bà già, cuối cùng cô ấy cũng lên làm quản lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.