多发性硬化症

多发性硬化症
duōxìngyìnghuàzhèng
đa phát tính ngạnh hoá chứng

bệnh xơ cứng rải rác; bệnh đa xơ cứng (multiple sclerosis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh xơ cứng rải rác; bệnh đa xơ cứng (multiple sclerosis)

    • Đa xơ cứng là một bệnh mãn tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.