Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多发性硬化症
多发性硬化症
đa phát tính ngạnh hoá chứng
bệnh xơ cứng rải rác; bệnh đa xơ cứng (multiple sclerosis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh xơ cứng rải rác; bệnh đa xơ cứng (multiple sclerosis)
- 。
Đa xơ cứng là một bệnh mãn tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
多发性硬化症
Phồn thể多發性硬化症
đa phát tính ngạnh hoá chứng
bệnh xơ cứng rải rác; bệnh đa xơ cứng (multiple sclerosis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh xơ cứng rải rác; bệnh đa xơ cứng (multiple sclerosis)
- 。
Đa xơ cứng là một bệnh mãn tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.