壳牌公司

壳牌公司
QiàopáiGōng
xác bài công ti

Công ty Shell (tập đoàn dầu mỏ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Công ty Shell (tập đoàn dầu mỏ)

    • Shell là một trong những công ty dầu mỏ lớn nhất thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quý tộc)BỘ
  • nhũng(thừa thãi, rườm rà)HỘI Ý

Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.