增强现实

增强现实
zēngqiángxiànshí
tăng cường hiện thực

thực tế tăng cường (AR)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thực tế tăng cường (AR)

    • Công nghệ thực tế tăng cường đang thay đổi thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.