Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).
/
塞缪尔·约翰逊
塞缪尔·约翰逊
Samuel Johnson (1709–1784), nhà văn và nhà biên soạn từ điển người Anh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Samuel Johnson (1709–1784), nhà văn và nhà biên soạn từ điển người Anh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
塞缪尔·约翰逊
Phồn thể塞繆爾·約翰遜
Samuel Johnson (1709–1784), nhà văn và nhà biên soạn từ điển người Anh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Samuel Johnson (1709–1784), nhà văn và nhà biên soạn từ điển người Anh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc