Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).
/
塞瓦斯托波尔
塞瓦斯托波尔
tái ngoã tư thác ba nhĩ
Sevastopol, thành phố cảng trên bán đảo Krym
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sevastopol, thành phố cảng trên bán đảo Krym
- 。
Sevastopol là một thành phố cảng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
塞瓦斯托波尔
Phồn thể塞瓦斯托波爾
tái ngoã tư thác ba nhĩ
Sevastopol, thành phố cảng trên bán đảo Krym
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sevastopol, thành phố cảng trên bán đảo Krym
- 。
Sevastopol là một thành phố cảng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc