塞巴斯蒂安

塞巴斯蒂安
Sàiān
tái ba tư đế an

Sébastian (tên người)

1 nghĩa#12909
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Sébastian (tên người)

    欧洲人的常见名字ōuzhōu rén de chángjiàn míngzi

    • Sebastian là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.