堤拉米苏

堤拉米苏
đê lạp mễ tô

bánh tiramisu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh tiramisu

    • Tôi thích ăn tiramisu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con đê là bờ đất đắp lên để ngăn nước lũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.