底子

底子
zi
để tử

nền tảng; cơ sở; chất lượng nền

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nền tảng; cơ sở; chất lượng nền

    • Nền tảng học tập của anh ấy rất tốt.

  2. danh từ

    căn cứ; cơ sở; dựa vào

    • Nền tảng tiếng Hán của anh ấy rất tốt.

  3. danh từ

    mông; đít (khẩu)

    • Đáy cốc này rất dày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
  • đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH

Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.