gēn
căn
bộ mộc · 10 nét

(lượng từ) chiếc, sợi, que, cọng (dùng cho vật dài và mảnh, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn)

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#5176Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    (lượng từ) chiếc, sợi, que, cọng (dùng cho vật dài và mảnh, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn)

    用于计算细长物体的个数yòngyú jìsuàn xìzhǎng de wùtǐ de gèshù

  2. danh từ

    gốc rễ; nền tảng

    植物吸收养分的部分;事物的基础zhíwù xīshōu yǎngfèn de bùfen;shìwù de jīchǔ

    • Rễ của cái cây này rất sâu.

  3. danh từ

    căn cứ; cơ sở; dựa theo

    事物的基础或出发点shìwù de jīchǔ huò chūfādiǎn

    • Đây là gốc rễ của vấn đề.

  4. danh từ

    gốc (hóa học); nhóm chức

    化学中有相同性质的原子或原子团huàxué zhōng yǒu xiāngtóng xìngzhì de yuánzǐ huò yuánzǐ tuán

    • Bộ thủ của từ này là chữ “mộc”.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • cấn(cứng chắc, dừng lại)HÀI THANH

Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.