Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
根
(lượng từ) chiếc, sợi, que, cọng (dùng cho vật dài và mảnh, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
(lượng từ) chiếc, sợi, que, cọng (dùng cho vật dài và mảnh, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn)
中用于计算细长物体的个数yòngyú jìsuàn xìzhǎng de wùtǐ de gèshù
- 貳名danh từ
gốc rễ; nền tảng
中植物吸收养分的部分;事物的基础zhíwù xīshōu yǎngfèn de bùfen;shìwù de jīchǔ
- 。
Rễ của cái cây này rất sâu.
- 參名danh từ
căn cứ; cơ sở; dựa theo
中事物的基础或出发点shìwù de jīchǔ huò chūfādiǎn
- 。
Đây là gốc rễ của vấn đề.
- 肆名danh từ
gốc (hóa học); nhóm chức
中化学中有相同性质的原子或原子团huàxué zhōng yǒu xiāngtóng xìngzhì de yuánzǐ huò yuánzǐ tuán
- “”。
Bộ thủ của từ này là chữ “mộc”.
解字
GIẢI TỰ(lượng từ) chiếc, sợi, que, cọng (dùng cho vật dài và mảnh, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
(lượng từ) chiếc, sợi, que, cọng (dùng cho vật dài và mảnh, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn)
中用于计算细长物体的个数yòngyú jìsuàn xìzhǎng de wùtǐ de gèshù
- 貳名danh từ
gốc rễ; nền tảng
中植物吸收养分的部分;事物的基础zhíwù xīshōu yǎngfèn de bùfen;shìwù de jīchǔ
- 。
Rễ của cái cây này rất sâu.
- 參名danh từ
căn cứ; cơ sở; dựa theo
中事物的基础或出发点shìwù de jīchǔ huò chūfādiǎn
- 。
Đây là gốc rễ của vấn đề.
- 肆名danh từ
gốc (hóa học); nhóm chức
中化学中有相同性质的原子或原子团huàxué zhōng yǒu xiāngtóng xìngzhì de yuánzǐ huò yuánzǐ tuán
- “”。
Bộ thủ của từ này là chữ “mộc”.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)