Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
/
基因改造
基因改造
cơ nhân cải tạo
biến đổi gen; cải biến di truyền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến đổi gen; cải biến di truyền
- ?
Thực phẩm biến đổi gen có an toàn không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
基因改造
Phồn thể基
cơ nhân cải tạo
biến đổi gen; cải biến di truyền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến đổi gen; cải biến di truyền
- ?
Thực phẩm biến đổi gen có an toàn không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc