品种

品种
pǐnzhǒng
phẩm chủng

giống; giống loài; chủng loại

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#14479Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giống; giống loài; chủng loại

    动物、植物或商品的类别或类型dòngwù、zhíwù huò shānɡpǐn de lèibie huò lèixíng

    • Giống chó này rất đáng yêu.

  2. danh từ

    giống; giống loài; chủng loại

    某类东西的不同种类mǒu lèi dōngxi de búyòng zhǒnglèi

    • Giống táo này rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa miệng)BỘ

Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.