域名抢注

域名抢注
míngqiǎngzhù
vực danh thưởng chú

đăng ký tên miền trước (để trục lợi); chiếm dụng tên miền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đăng ký tên miền trước (để trục lợi); chiếm dụng tên miền

    • Cybersquatting là một hành vi vô đạo đức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.