- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
quy hoạch đô thị; quy hoạch thành phố
quy hoạch đô thị; quy hoạch thành phố
Anh ấy học quy hoạch đô thị.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
quy hoạch đô thị; quy hoạch thành phố
quy hoạch đô thị; quy hoạch thành phố
Anh ấy học quy hoạch đô thị.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.