宝藏

宝藏
bǎozàng
bảo tạng

kho báu; tài nguyên quý giá

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#6931
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kho báu; tài nguyên quý giá

    隐藏的珍贵物品或资源yǐncáng de zhēnguì wùpǐn huò zīyuán

    • Trên hòn đảo này có rất nhiều kho báu.

  2. danh từ

    kho báu; (bóng) người/vật quý giá ẩn chứa nhiều điều tuyệt vời

    隐藏的珍贵物品或人yǐncáng de zhēnguì wùpǐn huò rén

    • Nơi này có rất nhiều kho báu.

  3. danh từ

    kho báu; mỏ khoáng sản quý

    埋在地下的贵重矿物或财宝máizài dìxià de guìzhòng kuàngwù huò cái bǎo

  4. danh từ

    kho báu; (Phật) bảo tạng (kho pháp bảo của Phật)

    佛教中珍贵的经典和教法fójiào zhōng zhēnguì de jīngdiǎn hé jiàofǎ

    • Phật pháp là bảo tạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.