Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
宝藏
kho báu; tài nguyên quý giá
NGHĨA
- 壹名danh từ
kho báu; tài nguyên quý giá
中隐藏的珍贵物品或资源yǐncáng de zhēnguì wùpǐn huò zīyuán
- 。
Trên hòn đảo này có rất nhiều kho báu.
- 貳名danh từ
kho báu; (bóng) người/vật quý giá ẩn chứa nhiều điều tuyệt vời
中隐藏的珍贵物品或人yǐncáng de zhēnguì wùpǐn huò rén
- 。
Nơi này có rất nhiều kho báu.
- 參名danh từ
kho báu; mỏ khoáng sản quý
中埋在地下的贵重矿物或财宝máizài dìxià de guìzhòng kuàngwù huò cái bǎo
- 肆名danh từ
kho báu; (Phật) bảo tạng (kho pháp bảo của Phật)
中佛教中珍贵的经典和教法fójiào zhōng zhēnguì de jīngdiǎn hé jiàofǎ
- 。
Phật pháp là bảo tạng.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ cây)BỘ
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)HÌNH THANH
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
kho báu; tài nguyên quý giá
NGHĨA
- 壹名danh từ
kho báu; tài nguyên quý giá
中隐藏的珍贵物品或资源yǐncáng de zhēnguì wùpǐn huò zīyuán
- 。
Trên hòn đảo này có rất nhiều kho báu.
- 貳名danh từ
kho báu; (bóng) người/vật quý giá ẩn chứa nhiều điều tuyệt vời
中隐藏的珍贵物品或人yǐncáng de zhēnguì wùpǐn huò rén
- 。
Nơi này có rất nhiều kho báu.
- 參名danh từ
kho báu; mỏ khoáng sản quý
中埋在地下的贵重矿物或财宝máizài dìxià de guìzhòng kuàngwù huò cái bǎo
- 肆名danh từ
kho báu; (Phật) bảo tạng (kho pháp bảo của Phật)
中佛教中珍贵的经典和教法fójiào zhōng zhēnguì de jīngdiǎn hé jiàofǎ
- 。
Phật pháp là bảo tạng.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ cây)BỘ
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)HÌNH THANH
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)