Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
埃斯特朗
埃斯特朗
ai tư đặc lãng
Ångström (nhà vật lý người Thụy Điển, 1814-1874)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ångström (nhà vật lý người Thụy Điển, 1814-1874)
- 。
Anders Jonas Ångström là một nhà vật lý người Thụy Điển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ埃斯特朗
Phồn thể埃
ai tư đặc lãng
Ångström (nhà vật lý người Thụy Điển, 1814-1874)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ångström (nhà vật lý người Thụy Điển, 1814-1874)
- 。
Anders Jonas Ångström là một nhà vật lý người Thụy Điển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc